hypnotic

/hɪpˈnɑːtɪk/
tính từ
  • Thôi miên.
danh từ
  • Thuốc ngủ.
  • Người bị thôi miên.
Tính từ
  1. Thuộc hoặc liên quan đến thôi miên hoặc thôi miên.
    Of or relating to hypnosis or hypnotism.
    Từ đồng nghĩa:mesmeric
  2. Thu hút sự chú ý của một người đến mức loại trừ tất cả những thứ khác, như thể đặt họ vào trạng thái xuất thần.
    Capturing a person's attention to the exclusion of all else, as if placing them into a trance.
    Từ đồng nghĩa:captivating
  3. (dược học) Gây buồn ngủ; buồn ngủ.
    (pharmacology) Inducing sleep; soporific.
  4. (thực vật học, lỗi thời) Không hoạt động.
    (botany, obsolete) Dormant.
    hypnotic seeds
    hạt giống thôi miên
Danh từ
  1. Người đang hoặc có thể bị thôi miên.
    A person who is, or can be, hypnotized.
  2. (Dược học) Chất gây ngủ.
    (pharmacology) A soporific substance.
🎬 Nghe “hypnotic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish