hypnotic
/hɪpˈnɑːtɪk/tính từ
- Thôi miên.
danh từ
- Thuốc ngủ.
- Người bị thôi miên.
Tính từ
- Thuộc hoặc liên quan đến thôi miên hoặc thôi miên.Of or relating to hypnosis or hypnotism.Từ đồng nghĩa:mesmeric
- Thu hút sự chú ý của một người đến mức loại trừ tất cả những thứ khác, như thể đặt họ vào trạng thái xuất thần.Capturing a person's attention to the exclusion of all else, as if placing them into a trance.Từ đồng nghĩa:captivating
- (dược học) Gây buồn ngủ; buồn ngủ.(pharmacology) Inducing sleep; soporific.
- (thực vật học, lỗi thời) Không hoạt động.(botany, obsolete) Dormant.hypnotic seedshạt giống thôi miên
Danh từ
- Người đang hoặc có thể bị thôi miên.A person who is, or can be, hypnotized.
- (Dược học) Chất gây ngủ.(pharmacology) A soporific substance.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hypnotic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish