illy

/ˈi(l)-lē/
tính từ
  • đau yếu, ốm
  • xấu, tồi, kém; ác
  • không may, rủi
  • (từ cổ,nghĩa cổ) khó
  • cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước
  • điều không làm lợi cho ai là điều xấu
phó từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) illy)
  • xấu, tồi, kém; sai; ác
  • khó chịu
  • không lợi, không may, rủi cho
  • khó mà, hầu như, không thể
danh từ
  • điều xấu, việc ác, điều hại
  • (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh
Trạng từ
  1. Tồi tệ; kém.
    Badly; poorly.
Tính từ
  1. (Mỹ, chủ yếu là hip-hop) ngầu, tươi mới
    (US, chiefly hip-hop) cool, fresh
    Từ đồng nghĩa:sickdopeill
🎬 Nghe “illy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish