dope
/ˈdoʊp/danh từ
- Chất đặc quánh.
- Sơn lắc (sơn tàu bay).
- Thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện, cocain... ); rượu mạnh.
- Người nghiện (thuốc phiện, cocain... ), người nghiện ma tuý.
- Thuốc kích thích (cho ngựa đua... ).
- Chất hút thu (để chế tạo thuốc nổ).
- Tin mách nước ngựa đua; tin riêng (cho phóng viên báo chí).
- , (từ lóng) người trì độn, người đần độn, người lơ mơ thẫn thờ.
động từ
- cho dùng thuốc tê mê, cho dùng chất ma tuý; cho (ngựa đua... ) uống thuốc kích thích.
- Sơn (máy bay) bằng sơn lắc.
- Đoán ra được, hình dung được, hiểu được.
- dùng thuốc tê mê, dùng chất ma tuý; (thuốc phiện, cocain... ); uống thuốc kích thích.
Danh từ
- (không đếm được) Bất kỳ chất lỏng hoặc chất nhão nhớt nào, chẳng hạn như chất bôi trơn, được sử dụng để chuẩn bị bề mặt.(uncountable) Any viscous liquid or paste, such as a lubricant, used in preparing a surface.
- (không đếm được) Chất hấp thụ dùng để chứa chất lỏng.(uncountable) An absorbent material used to hold a liquid.
- (không đếm được, hàng không) Bất kỳ loại sơn bóng nào được sử dụng để phủ lên một bộ phận, chẳng hạn như cánh máy bay hoặc khinh khí cầu để chống thấm nước, tăng cường, v.v.(uncountable, aeronautics) Any varnish used to coat a part, such as an airplane wing or a hot-air balloon in order to waterproof, strengthen, etc.
- (không đếm được, tiếng lóng) Bất kỳ chất giải trí nào khác nhau:(uncountable, slang) Any of various recreational substances:
Động từ
- (thông tục, lóng) Tác động bằng ma túy.(transitive, slang) To affect with drugs.Từ đồng nghĩa:administer
- (thông tục) Điều trị bằng chất gây nghiện (chất bôi trơn, v.v.).(transitive) To treat with dope (lubricant, etc.).
- (chuyển tiếp, điện tử) Thêm chất pha tạp như asen vào (một chất bán dẫn nguyên chất như silicon).(transitive, electronics) To add a dopant such as arsenic to (a pure semiconductor such as silicon).
- (nội động, bây giờ chủ yếu là thể thao) Sử dụng ma túy; đặc biệt là sử dụng các loại thuốc tăng cường thành tích (PED) bị cấm trong thi đấu thể thao.(intransitive, now chiefly sports) To use drugs; especially, to use prohibited performance-enhancing drugs (PEDs) in sporting competitions.
Tính từ
- (từ lóng) Tuyệt vời; mát mẻ.(slang) Amazing; cool.That party was dope!Bữa tiệc đó thật tuyệt vời!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dope” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish