in-
/ˈɪn/Tiền tố
- vào, vào, hướng tới, bên trong.in, into, towards, within.inhold, inmove, intake, inthrillgiữ, di chuyển, hấp thụ, say mê
- vào, vàoin, intoil- before l, e.g. illusion im- before b, m, or p, e.g. imperil ir- before r, e.g. irrigateil- trước l, ví dụ: ảo ảnh im- trước b, m hoặc p, ví dụ: imperil ir- trước r, vd tưới nước
- (không còn hiệu quả) Được sử dụng với một số từ nhất định để đảo ngược nghĩa của chúng.(no longer productive) Used with certain words to reverse their meaning.ig- before n, e.g. ignoble il- before l, e.g. illegal im- before b, m, or p, e.g. improper ir- before r, e.g. irresistibleig- trước n, vd bỏ qua il- trước l, ví dụ: bất hợp pháp im- trước b, m hoặc p, ví dụ: không đúng ir- trước r, ví dụ: không thể cưỡng lại được
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “in-” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish