in-

/ˈɪn/
Tiền tố
  1. vào, vào, hướng tới, bên trong.
    in, into, towards, within.
    inhold, inmove, intake, inthrill
    giữ, di chuyển, hấp thụ, say mê
    Từ đồng nghĩa:intra-en-em-im-end-
  2. vào, vào
    in, into
    il- before l, e.g. illusion im- before b, m, or p, e.g. imperil ir- before r, e.g. irrigate
    il- trước l, ví dụ: ảo ảnh im- trước b, m hoặc p, ví dụ: imperil ir- trước r, vd tưới nước
    Từ đồng nghĩa:intra-en-em-im-end-
  3. (không còn hiệu quả) Được sử dụng với một số từ nhất định để đảo ngược nghĩa của chúng.
    (no longer productive) Used with certain words to reverse their meaning.
    ig- before n, e.g. ignoble il- before l, e.g. illegal im- before b, m, or p, e.g. improper ir- before r, e.g. irresistible
    ig- trước n, vd bỏ qua il- trước l, ví dụ: bất hợp pháp im- trước b, m hoặc p, ví dụ: không đúng ir- trước r, ví dụ: không thể cưỡng lại được
    Từ đồng nghĩa:a-an-dys-i-il-
🎬 Nghe “in-” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish