irradiate

/ɪˈreɪdiˌeɪt/
động từ
  • Soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Làm sáng ngời.
  • Cho ánh sáng rọi vào; (vật lý) chiếu (bức xạ... ) rọi.
Tính từ
  1. Làm rực rỡ hoặc tươi sáng; được chiếu xạ, chiếu sáng.
    Made brilliant or bright; irradiated, illuminated.
  2. (nghĩa bóng) Được làm lộng lẫy hoặc tuyệt vời.
    (figurative) Made splendid or wonderful.
Động từ
  1. Phát ra (nhiệt, ánh sáng hoặc một số dạng bức xạ khác) dưới dạng tia; để tỏa xạ.
    To send out (heat, light, or some other form of radiation) in the form of rays; to radiate.
  2. Làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) sáng lên bằng cách chiếu ánh sáng vào họ hoặc nó; làm sáng lên, làm sáng tỏ.
    To make (someone or something) bright by shining light on them or it; to brighten, to illuminate.
  3. Để áp dụng bức xạ không phải là ánh sáng khả kiến cho (ai đó hoặc cái gì đó).
    To apply radiation other than visible light to (someone or something).
  4. Làm sống động hoặc làm sinh động (tâm trạng, tâm hồn hoặc tinh thần của một người).
    To animate or enliven (one's mood, or soul or spirit).
🎬 Nghe “irradiate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish