malice

/ˈmæləs/
danh từ
  • Tính hiểm độc, ác tâm.
Danh từ
  1. Có ý định làm hại hoặc tước đoạt một cách bất hợp pháp hoặc vô đạo đức. Mong muốn tìm thấy niềm vui trên sự bất hạnh của người khác.
    Intention to harm or deprive in an illegal or immoral way. Desire to take pleasure in another's misfortune.
    Your voice positively drips malice.
    Giọng nói của bạn chắc chắn chứa đầy ác ý.
    Từ đồng nghĩa:evilill willwickedness
  2. (luật) Ý định gây thương tích cho một bên khác, mà trong nhiều khu vực pháp lý là yếu tố phân biệt giữa tội giết người và tội ngộ sát.
    (law) An intention to do injury to another party, which in many jurisdictions is a distinguishing factor between the crimes of murder and manslaughter.
Động từ
  1. Có ý định gây hại; phải chịu ác ý.
    To intend to cause harm; to bear malice.
    Từ đồng nghĩa:envygrudgespite
🎬 Nghe “malice” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish