measly

/ˈmiːzli/
tính từ
  • lên sởi (người)
  • mắc bệnh gạo (lợn)
  • (từ lóng) không ra gì, vô giá trị; vô tích sự; đáng khinh
Tính từ
  1. Riêng lợn, lợn: nhiễm ấu trùng sán dây hoặc trichinae (giun đũa ký sinh).
    Particularly of pigs or pork: infected with larval tapeworms or trichinae (parasitic roundworms).
  2. Của một người: mắc bệnh sởi.
    Of a person: infected with measles.
  3. (nghĩa bóng, thân mật) Số lượng nhỏ (đặc biệt nhỏ đến mức đáng khinh).
    (figuratively, informal) Small (especially contemptibly small) in amount.
    For one whole day's work all I was given was twenty measly pounds.
    Trong suốt một ngày làm việc, tất cả những gì tôi được giao chỉ là hai mươi bảng bệnh sởi.
    Từ đồng nghĩa:miserablepaltrytrifling
🎬 Nghe “measly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish