mega-

/ˈmɛgə/
Tiền tố
  1. (ban đầu) Rất lớn, tuyệt vời.
    (originally) Very large, great.
    Từ đồng nghĩa:megalo-megal-meg-super-supra-
  2. Trong Hệ đơn vị quốc tế và các hệ đơn vị đo lường khác, nhân đơn vị mà nó gắn liền với một triệu (10⁶).
    In the International System of Units and other metric systems of units, multiplying the unit to which it is attached by one million (10⁶).
    Near-synonyms: million, M
    Từ gần đồng nghĩa: triệu, M
    Từ đồng nghĩa:millionmul:M
  3. (máy tính) Nhân đơn vị mà nó gắn liền với 2²⁰ (= 1.048.576, số nhị phân gần nhất với một triệu). Ký hiệu máy tính: Mi.
    (computing) Multiplying the unit to which it is attached by 2²⁰ (= 1,048,576, the binary number closest to a million). Computing symbol: Mi.
    Từ đồng nghĩa:megalo-megal-meg-super-supra-
  4. (máy tính, tiếp thị) Nhân đơn vị mà nó gắn liền với 2¹⁰ × 10³ (= 1.024.000, số tròn nhị phân gần nhất với một triệu).
    (computing, marketing) Multiplying the unit to which it is attached by 2¹⁰ × 10³ (= 1,024,000, the binary round number closest to a million).
    Từ đồng nghĩa:megalo-megal-meg-super-supra-
🎬 Nghe “mega-” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish