memorabilia
/ˌmɛmərəˈbɪlijə/danh từ
- Những sự việc đáng ghi nhớ.
Danh từ
- (ban đầu là Hoa Kỳ) Các đồ vật được kết nối hoặc nhắc nhở chủ nhân của chúng về các sự kiện trong quá khứ.(originally US) Objects that are connected to or remind their owner of past events.George has a collection of World War II memorabilia.George có một bộ sưu tập kỷ vật về Thế chiến thứ hai.
- (hiện nay đã hiếm) Điều đáng ghi nhớ: những điểm đáng chú ý.(now rare) Things worth remembering: noteworthy points.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “memorabilia” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish