milky

/ˈmɪlki/
danh từ
  • (thiên văn học) ngân hà
Tính từ
  1. Giống sữa về màu sắc, độ đặc, mùi, v.v.; gồm có sữa.
    Resembling milk in color, consistency, smell, etc.; consisting of milk.
    1731, John Arbuthnot, An Essay concerning the Nature of Aliments, London: J. Tonson, Chapter 3, Prop. 3, p. 51, […] some Plants upon breaking their Vessels yield a milky Juice; others a Yellow of peculiar Tastes and Qualities.
    1731, John Arbuthnot, Một tiểu luận liên quan đến bản chất của thực phẩm, London: J. Tonson, Chương 3, Dự luật 3, tr. 51, […] một số Cây khi đập vỡ Bình chứa sẽ tạo ra Nước ép màu trắng đục; những người khác là Màu vàng của Hương vị và Phẩm chất đặc biệt.
  2. (khoa học màu sắc, không chính thức) Màu đen trong ảnh, xuất hiện dưới dạng màu xám đậm chứ không phải màu đen.
    (color science, informal) Of the black in an image, appearing as dark gray rather than black.
  3. (của một thức uống) Có chứa (một lượng đặc biệt lớn) sữa.
    (of a drink) Containing (an especially large amount of) milk.
    milky tea; milky cocoa
    trà sữa; cacao sữa
  4. (của ngũ cốc) Chứa chất lỏng màu trắng, mọng nước.
    (of grains) Containing a whitish liquid, juicy.
    1800, Robert Bloomfield, The Farmer’s Boy, London: Vernor & Hood et al., “Summer,” p. 30, Shot up from broad rank blades that droop below, The nodding WHEAT-EAR forms a graceful bow, With milky kernels starting full, weigh’d down, Ere yet the sun hath ting’d its head with brown;
    1800, Robert Bloomfield, Cậu bé nông dân, London: Vernor & Hood và cộng sự, “Mùa hè,” trang 1. 30, Bắn lên từ những lưỡi kiếm rộng rủ xuống bên dưới, TAI Lúa mì gật đầu tạo thành một cánh cung duyên dáng, Với những hạt sữa bắt đầu đầy đặn, nặng trĩu, Trước kia mặt trời đã nhuốm màu nâu trên đầu;
🎬 Nghe “milky” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish