nithing

/ˈnaɪðɪŋ/
Danh từ
  1. (cổ) Kẻ hèn nhát, kẻ hèn nhát; một kẻ khốn nạn.
    (archaic) A coward, a dastard; a wretch.
  2. (cổ) Kẻ ác; Ngoài ra, một người đã hành động vô đạo đức hoặc bất hợp pháp.
    (archaic) A wicked person; also, one who has acted immorally or unlawfully.
Tính từ
  1. (Từ cổ) Hèn nhát, hèn hạ.
    (archaic) Cowardly, dastardly.
  2. (cổ) Nổi tiếng là xấu xa hoặc độc ác; khét tiếng.
    (archaic) Notoriously evil or wicked; infamous.
🎬 Nghe “nithing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish