mull

/ˈmʌl/
danh từ
  • Vải mun (một thứ mutxơlin mỏng).
  • Việc rắc rối; tình trạng lộn xộn, tình trạng rối ren.
động từ
  • Làm cẩu thả, làm ẩu; làm hỏng.
  • Đánh hỏng, đánh hụt, đánh trượt; bắt trượt.
  • Hâm nóng và pha chế (rượu).
  • , (từ lóng) (+ over) ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm, suy đi nghĩ lại, nghĩ tới nghĩ lui.
Động từ
  1. (thường với hơn) Làm việc (over) về mặt tinh thần; suy nghĩ; để ngẫm nghĩ.
    (usually with over) To work (over) mentally; to cogitate; to ruminate.
    to mull a thought or a problem
    nghiền ngẫm một suy nghĩ hoặc một vấn đề
  2. Để bột; để nghiền thành bột.
    To powder; to pulverize.
  3. Cắt nhỏ cần sa để nó trở thành dạng có thể hút được.
    To chop marijuana so that it becomes a smokable form.
  4. Làm nóng và thêm gia vị cho một thứ gì đó, chẳng hạn như rượu vang.
    To heat and spice something, such as wine.
Danh từ
  1. (không đếm được) Cần sa đã được cắt nhỏ để chuẩn bị cho việc hút thuốc.
    (uncountable) Marijuana that has been chopped to prepare it for smoking.
    Từ đồng nghĩa:bhangbenjboobroccolibud
  2. Món hầm gồm thịt, nước dùng, sữa, bơ, rau và gia vị, được làm đặc bằng bánh quy giòn có ga.
    A stew of meat, broth, milk, butter, vegetables, and seasonings, thickened with soda crackers.
  3. Gạc được sử dụng trong đóng sách để dán khối văn bản vào bìa sách.
    The gauze used in bookbinding to adhere a text block to a book's cover.
  4. Một loại thiên thảo kém chất lượng được làm từ rễ nhỏ hơn hoặc vỏ và phế liệu của loại lớn hơn.
    An inferior kind of madder prepared from the smaller roots or the peelings and refuse of the larger.
🎬 Nghe “mull” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish