night

/ˈnaɪt/
danh từ
  • Đêm, tối, cảnh tối tăm.
Danh từ
  1. (đếm được) Thời điểm Mặt trời ở dưới đường chân trời khi bầu trời tối.
    (countable) The time when the Sun is below the horizon when the sky is dark.
    Most animals are awake at day and sleep at night.
    Hầu hết các loài động vật thức vào ban ngày và ngủ vào ban đêm.
    Từ đồng nghĩa:eveningsleepdarkdusknightfall
  2. (thiên văn học, đếm được) Khoảng thời gian tối tăm bắt đầu vào cuối buổi tối chạng vạng thiên văn khi mặt trời ở 18 độ dưới đường chân trời và kết thúc vào lúc bắt đầu chạng vạng thiên văn vào buổi sáng.
    (astronomy, countable) The period of darkness beginning at the end of evening astronomical twilight when the sun is 18 degrees below the horizon, and ending at the beginning of morning astronomical twilight.
    Từ đồng nghĩa:eveningsleepdarkdusknightfall
  3. (luật, đếm được) Một khoảng thời gian thường được xác định trong hệ thống pháp luật là bắt đầu 30 phút sau khi mặt trời lặn và kết thúc 30 phút trước khi mặt trời mọc.
    (law, countable) A period of time often defined in the legal system as beginning 30 minutes after sunset, and ending 30 minutes before sunrise.
    Từ đồng nghĩa:eveningsleepdarkdusknightfall
  4. (đếm được) Một buổi tối hoặc một đêm dành cho một hoạt động cụ thể.
    (countable) An evening or night spent at a particular activity.
    a night on the town
    một đêm trên thị trấn
    Từ đồng nghĩa:eveningsleepdarkdusknightfall
Thán từ
  1. Dấu chấm lửng chúc ngủ ngon.
    Ellipsis of good night.
    Night, y'all! Thanks for a great evening!
    Ngủ ngon nhé các bạn! Cảm ơn vì một buổi tối tuyệt vời!
Động từ
  1. (nội động) Qua đêm (ở một nơi), qua đêm.
    (intransitive) To spend a night (in a place), to overnight.
🎬 Nghe “night” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish