noon

/ˈnuːn/
danh từ
  • Trưa, buổi trưa.
  • Đỉnh cao nhất (trong sự nghiệp... ).
Danh từ
  1. Thời điểm trong ngày mà Mặt trời dường như đạt tới điểm cao nhất trên bầu trời; buổi trưa nắng.
    The time of day when the Sun seems to reach its highest point in the sky; solar noon.
    On Saturdays, I love to have a lie-in until noon.
    Vào những ngày thứ Bảy, tôi thích nằm dài đến trưa.
  2. (hiện nay hiếm) Thời điểm tương ứng là giữa đêm; nửa đêm.
    (now rare) The corresponding time in the middle of the night; midnight.
  3. (lỗi thời) Giờ thứ chín trong ngày tính từ lúc mặt trời mọc; khoảng ba giờ chiều.
    (obsolete) The ninth hour of the day counted from sunrise; around three o'clock in the afternoon.
  4. (nghĩa bóng) Điểm cao nhất; đỉnh điểm.
    (figurative) The highest point; culmination.
Động từ
  1. (nội động) Để thư giãn hoặc ngủ vào khoảng giữa trưa.
    (intransitive) To relax or sleep around midday.
    Từ đồng nghĩa:sleep
🎬 Nghe “noon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish