overdone

/ˌoʊvɚˈduː/
động từ
  • Làm quá trớn, làm quá.
  • Làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng.
  • Làm mệt phờ.
  • Nấu quá nhừ.
  • Làm quá.
Tính từ
  1. Nấu quá nhiều.
    Cooked too much.
    Từ đồng nghĩa:overcooked
  2. Phóng đại; quá sức.
    Exaggerated; overwrought.
    Từ đồng nghĩa:over the top
  3. Lặp đi lặp lại quá thường xuyên; bị hack.
    Repeated too often; hackneyed.
Động từ
  1. phân từ quá khứ của làm quá
    past participle of overdo
🎬 Nghe “overdone” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish