overworked
/ˌoʊvɚˈwɚk/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của overwork
Tính từ
- Phải làm việc quá nhiều.Subjected to too much work.Overworked and underpaid? Then quit your job and become a pro darts player.Làm việc quá sức và được trả lương thấp? Sau đó hãy nghỉ việc và trở thành một người chơi phi tiêu chuyên nghiệp.
- (nghĩa bóng, của một từ, cụm từ, v.v.) Đã bị sử dụng quá mức đến mức mất đi ý nghĩa; sáo rỗng; tầm thường.(figurative, of a word, phrase, etc.) Having been overused such that it has lost its meaning; trite; banal.overworked, unaffecting clicheslàm việc quá sức, sáo rỗng không ảnh hưởng
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của làm việc quá sứcsimple past and past participle of overwork
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “overworked” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish