overworked

/ˌoʊvɚˈwɚk/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của overwork
Tính từ
  1. Phải làm việc quá nhiều.
    Subjected to too much work.
    Overworked and underpaid? Then quit your job and become a pro darts player.
    Làm việc quá sức và được trả lương thấp? Sau đó hãy nghỉ việc và trở thành một người chơi phi tiêu chuyên nghiệp.
  2. (nghĩa bóng, của một từ, cụm từ, v.v.) Đã bị sử dụng quá mức đến mức mất đi ý nghĩa; sáo rỗng; tầm thường.
    (figurative, of a word, phrase, etc.) Having been overused such that it has lost its meaning; trite; banal.
    overworked, unaffecting cliches
    làm việc quá sức, sáo rỗng không ảnh hưởng
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của làm việc quá sức
    simple past and past participle of overwork
🎬 Nghe “overworked” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish