overdue
/ˌoʊvɚˈduː/tính từ
- Quá chậm.
- Quá hạn.
Tính từ
- Muộn; đặc biệt là quá thời hạn hoặc quá muộn để đáp ứng nhu cầu.Late; especially, past a deadline or too late to fulfill a need.his library books were three days overdue; my car is overdue for an oil change; she finally left on a long overdue vacationsách thư viện của anh ấy đã quá hạn ba ngày; xe của tôi đã quá hạn thay dầu; cuối cùng cô ấy đã rời đi trong một kỳ nghỉ dài hạn
Danh từ
- Một món đồ mượn (chẳng hạn như sách thư viện) chưa được trả lại đúng hạn.A borrowed item (such as a library book) that has not been returned on time.
- Một khoản thanh toán hoặc hóa đơn đã quá hạn.A payment or invoice that is past due.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “overdue” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish