overdue

/ˌoʊvɚˈduː/
tính từ
  • Quá chậm.
  • Quá hạn.
Tính từ
  1. Muộn; đặc biệt là quá thời hạn hoặc quá muộn để đáp ứng nhu cầu.
    Late; especially, past a deadline or too late to fulfill a need.
    his library books were three days overdue; my car is overdue for an oil change; she finally left on a long overdue vacation
    sách thư viện của anh ấy đã quá hạn ba ngày; xe của tôi đã quá hạn thay dầu; cuối cùng cô ấy đã rời đi trong một kỳ nghỉ dài hạn
Danh từ
  1. Một món đồ mượn (chẳng hạn như sách thư viện) chưa được trả lại đúng hạn.
    A borrowed item (such as a library book) that has not been returned on time.
  2. Một khoản thanh toán hoặc hóa đơn đã quá hạn.
    A payment or invoice that is past due.
🎬 Nghe “overdue” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish