pacifistic
tính từ
- Xem pacifism
Tính từ
- Thuộc hoặc liên quan đến chủ nghĩa hòa bình; người theo chủ nghĩa hòa bình.Of or pertaining to pacifism; pacifist.Even the most pacifistic nations still maintain an armed police force.Ngay cả những quốc gia hòa bình nhất vẫn duy trì lực lượng cảnh sát vũ trang.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pacifistic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish