party
/ˈpɑrti/danh từ
- lòng ham thích mạnh mẽ (các buổi liên hoan, tiệc tùng)
- sự trung thành (đối với một chính đảng)
Danh từ
- (luật) Một người hoặc một nhóm người hợp thành một bên trong một thủ tục pháp lý, chẳng hạn như trong một hành động pháp lý hoặc một hợp đồng.(law) A person or group of people constituting one side in a legal proceeding, such as in a legal action or a contract.The contract requires that the party of the first part pay the fee.Hợp đồng yêu cầu bên thứ nhất phải trả phí.
- (ngày tháng, tiếng lóng, thô tục hoặc hài hước) Một người; một cá nhân.(dated, slang, vulgar or humorous) A person; an individual.He is a queer party.Anh ấy là một đảng viên kỳ lạ.
- (bây giờ hiếm khi hiểu theo nghĩa chung) Một nhóm người hình thành một bên trong một tranh chấp, cuộc thi nhất định, v.v. hoặc đoàn kết để duy trì một chính nghĩa, chính sách hoặc quan điểm đối lập với những người khác; một phe phái.(now rare in general sense) A group of people forming one side in a given dispute, contest, etc., or united in maintaining a cause, policy, or opinion in opposition to others; a faction.
- (quân sự) Một đội quân được lựa chọn để thực hiện một nhiệm vụ hoặc nhiệm vụ cụ thể.(military) A detachment of troops selected for a particular service or duty.boarding partytiệc lên máy bay
Động từ
- (nội động) Ăn mừng trong bữa tiệc, vui chơi, tận hưởng.(intransitive) To celebrate at a party, to have fun, to enjoy oneself.We partied until the early hours.Chúng tôi tiệc tùng đến tận sáng sớm.
- (nội động từ, tiếng lóng, uyển ngữ) Dùng thuốc kích thích.(intransitive, slang, euphemistic) To take recreational drugs.
- (nội động từ) Tham gia vào các cuộc tán tỉnh, tình một đêm, gieo mầm yến mạch hoang dã.(intransitive) To engage in flings, to have one-night stands, to sow one's wild oats.
- (chơi game trực tuyến, nội động) Để thành lập một nhóm (với).(online gaming, intransitive) To form a party (with).If you want to beat that monster, you should party with a healer.Nếu bạn muốn đánh bại con quái vật đó, bạn nên lập nhóm với một người chữa bệnh.
Trạng từ
- (lỗi thời) Một phần.(obsolete) Partly.
Tính từ
- (lỗi thời, ngoại trừ ở dạng hợp chất) Đã chia; một phần.(obsolete, except in compounds) Divided; in part.
- Ủng hộ một bên; đảng phái.Favoring one party; partisan.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “party” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish