pending

/ˈpɛndɪŋ/
động từ
  • hiện tại phân từ của pend
tính từ
  • Chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử.
danh từ
  • Trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian.
  • Cho đến lúc, trong khi chờ đợi.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của pend
    present participle and gerund of pend
Tính từ
  1. Đang chờ kết luận hoặc xác nhận.
    Awaiting a conclusion or a confirmation.
    Từ đồng nghĩa:pendent
  2. Bắt đầu nhưng chưa hoàn thành.
    Begun but not completed.
  3. Sắp xảy ra; sắp xảy ra hoặc sắp xảy ra.
    About to happen; imminent or impending.
Giới từ
  1. Trong khi chờ đợi điều gì đó; cho đến khi.
    While waiting for something; until.
    Pending the outcome of the investigation, the police officer is suspended from duty.
    Trong khi chờ kết quả điều tra, viên cảnh sát này bị đình chỉ nhiệm vụ.
  2. Trong thời gian.
    During.
    Pending the investigation, the police officer is suspended from duty.
    Trong khi chờ điều tra, viên cảnh sát này đã bị đình chỉ nhiệm vụ.
🎬 Nghe “pending” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish