penelopize

Động từ
  1. (rất hiếm) Tạo ra sự chậm trễ bằng cách hoàn tác những gì đã làm trước đó, đôi khi có thể với ý định làm lại và lặp lại chu trình này.
    (very rare) To create a delay by undoing what has previously been done, sometimes possibly with the intention of redoing it and repeating this cycle.
    Diplomacy was still drawing out its lengthened thread — still weaving its long and dilatory web — still Penelopizing — when the same McLeod, the boaster in Canada of his active share in this triple crime of midnight murder, arson, and robbery, crosses over to the American side and repeats, in the hearing of Americans, and on the spot which had been the scene of his exploit, the audacious boast of
    Ngoại giao vẫn đang kéo ra sợi dây dài của nó - vẫn dệt mạng lưới dài và giãn nở của nó - vẫn Penelopizing - khi chính McLeod, kẻ khoác lác ở Canada về việc tham gia tích cực vào ba tội ác giết người, đốt phá và cướp lúc nửa đêm này, băng qua phía Mỹ và lặp lại, trước sự lắng nghe của người Mỹ, và ngay tại chỗ từng là hiện trường khai thác của hắn, lời khoe khoang táo bạo về
🎬 Nghe “penelopize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish