grope

/ˈgroʊp/
động từ
  • Sờ soạng tìm.
  • Dò dẫm, mò mẫm.
Động từ
  1. (lỗi thời) Cảm nhận bằng hoặc sử dụng tay; để xử lý.
    (obsolete) To feel with or use the hands; to handle.
    Từ đồng nghĩa:touchfumbleglaumrootcaress
  2. Tìm kiếm hoặc cố gắng tìm kiếm thứ gì đó trong bóng tối, hoặc, như một người mù, bằng cảm giác; di chuyển một cách ngập ngừng, như trong bóng tối hoặc nơi tối tăm; để cảm nhận đường đi của mình, chẳng hạn như bằng bàn tay, khi người ta không thể nhìn thấy.
    To search or attempt to find something in the dark, or, as a blind person, by feeling; to move about hesitatingly, as in darkness or obscurity; to feel one's way, as with the hands, when one can not see.
    a. 1812. Joseph Stevens Buckminster, sermon to grope about a little longer among the miseries and sensualities of a worldly life
    một. 1812. Joseph Stevens Buckminster, bài giảng để mò mẫm lâu hơn một chút giữa những đau khổ và nhục dục của cuộc sống trần tục
    Từ đồng nghĩa:touchfumbleglaumrootcaress
  3. Chạm vào (người khác) một cách gần gũi và (đặc biệt) về mặt tình dục.
    To touch (another person) closely and (especially) sexually.
    The parents found the couple kissing and groping.
    Cha mẹ phát hiện cặp đôi hôn nhau và sờ soạng.
    Từ đồng nghĩa:touchfumbleglaumrootcaress
  4. Cố tình chạm hoặc cọ xát vào người khác một cách cố ý và không thích hợp, theo cách làm cho sự tiếp xúc có vẻ vô tình, nhằm mục đích thỏa mãn tình dục của một người.
    To intentionally and inappropriately touch or rub against another person, in such a manner as to make the contact appear accidental, for the purpose of one's sexual gratification.
    That old man groped that girl on the train!
    Lão già đó đã sờ soạng cô gái trên tàu!
    Từ đồng nghĩa:touchfumbleglaumrootcaress
Danh từ
  1. (thông tục) Hành động sờ soạng, đặc biệt là tình dục.
    (informal) An act of groping, especially sexually.
    The old man tried to get a quick grope of the young lady on the train.
    Ông già cố gắng sờ mó cô gái trẻ trên tàu.
  2. (lỗi thời) Một khớp nối bằng sắt của bánh xe đẩy thời Trung cổ.
    (obsolete) An iron fitting of a medieval cart wheel.
🎬 Nghe “grope” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish