pooh

/ˈpuː/
  • Xì!, úi chà! (sốt ruột, khinh miệt).
Thán từ
  1. Thể hiện sự sa thải, khinh thường, thiếu kiên nhẫn, v.v.
    Expressing dismissal, contempt, impatience, etc.
    I am carelesse what the fustie World speakes of me, puh.
    Tôi không quan tâm đến những gì Thế giới nóng bỏng nói về tôi, puh.
    Từ đồng nghĩa:phtfehmehpshawpish
  2. Thể hiện sự ghê tởm trước một mùi khó chịu.
    Expressing disgust at an unpleasant smell.
    Từ đồng nghĩa:phtfehmehpshawpish
  3. (ngôn ngữ) Hình thức thay thế của poo: một lời thề nhỏ cho 'shit'.
    (euphemistic) Alternative form of poo: a minced oath for 'shit'.
    Từ đồng nghĩa:phtfehmehpshawpish
Danh từ
  1. (đếm được) Một ví dụ về nói "pooh".
    (countable) An instance of saying "pooh".
  2. (không đếm được, trẻ con) Dạng thay thế của poo: phân.
    (uncountable, childish) Alternative form of poo: feces.
  3. (đếm được, chủ yếu là kiểu Anh, trẻ con) Dạng phân thay thế: Một mẩu phân; một hành động đại tiện.
    (countable, chiefly UK, childish) Alternative form of poo: A piece of feces; an act of defecation.
Động từ
  1. (nội động) Nói “pooh”.
    (intransitive) To say "pooh".
    Từ đồng nghĩa:pooh-pooh
  2. (ngoại động) Nói “pooh” với.
    (transitive) To say "pooh" to.
    Từ đồng nghĩa:pooh-pooh
  3. (nội động từ, trẻ con) Dạng thay thế của poo: Đại tiện hoặc làm bẩn thứ gì đó bằng phân.
    (intransitive, childish) Alternative form of poo: To defecate or dirty something with feces.
    Từ đồng nghĩa:pooh-pooh
🎬 Nghe “pooh” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish