prismatic

/prɪzˈmætɪk/
tính từ
  • Lăng trụ; giống lăng trụ.
  • Lăng kính; giống lăng kính.
  • Hợp bởi lăng kính; phân ra bởi lăng kính; sáng rực rỡ (màu sắc).
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan tới lăng kính; có dạng lăng kính; chứa một hoặc nhiều lăng kính.
    Of or pertaining to a prism; having the form of a prism; containing one or more prisms.
  2. Được phân tách hoặc phân phối bởi hoặc như thể bởi một lăng kính trong suốt; hình thành bởi lăng kính; màu sắc đa dạng hoặc rực rỡ.
    Separated or distributed by, or as if by, a transparent prism; formed by a prism; varied or brilliant in color.
🎬 Nghe “prismatic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish