quarters

/ˈkwoɚtɚ/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quarter
Danh từ
  1. số nhiều của quý.
    plural of quarter.
  2. (chỉ số nhiều, ban đầu là quân đội) Nhà ở, doanh trại hoặc nơi ở hoặc không gian sống khác.
    (plural only, originally military) Housing, barracks, or other habitation or living space.
  3. (mở rộng) Nơi mà ai đó hoặc cái gì đó sinh sống.
    (by extension) The place where someone or something lives.
    2017, Jennifer S. Holland, For These Monkeys, It’s a Fight for Survival., National Geographic (March 2017)http://www.nationalgeographic.com/magazine/2017/03/macaques-monkeys-indonesia-endangered-pet-trade/ The local pet trade thrives on captured or orphaned baby macaques—often malnourished and kept in tight quarters.
    2017, Jennifer S. Holland, Đối với những chú khỉ này, đó là cuộc chiến sinh tồn., National Geographic (tháng 3 năm 2017)http://www.nationalgeographic.com/magazine/2017/03/macaques-monkeys-indonesia-endangered-pet-trade/ Việc buôn bán thú cưng ở địa phương phát triển mạnh nhờ khỉ con bị bắt hoặc mồ côi—thường bị suy dinh dưỡng và được nuôi trong những khu chật hẹp.
  4. Một trò chơi uống rượu thường được chơi ở trường đại học ở Bắc Mỹ.
    A commonly played university drinking game in North America.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị quý
    third-person singular simple present indicative of quarter
🎬 Nghe “quarters” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish