recuperation

/rɪˈkuːpəˌreɪt/
danh từ
  • Sự hồi phục (sức khoẻ).
  • Sự lấy lại.
  • Sự thu hồi.
Danh từ
  1. Phục hồi sức khỏe dần dần.
    Gradual restoration to health.
    Từ đồng nghĩa:convalescencehealingrecovery
  2. Ví dụ về việc lấy lại một cái gì đó.
    Instance of getting something back.
  3. (chính trị, xã hội học) Quá trình trong đó các ý tưởng cấp tiến hoặc lật đổ được xã hội chính thống đồng tình.
    (politics, sociology) Process by which radical or subversive ideas are co-opted by mainstream society.
🎬 Nghe “recuperation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish