richen
/ˈri-chən/Động từ
- (thông tục) Làm cho hoặc làm cho giàu có hơn.(transitive) To make or render rich or richer.
- (nội động) Trở nên giàu có hoặc giàu có hơn; trở nên vượt trội về chất lượng, điều kiện hoặc hiệu quả.(intransitive) To become rich or richer; become superior in quality, condition or effectiveness.
- (nội động từ, có màu sắc) Đạt được sự phong phú; trở nên cao hơn hoặc tăng cường trong sự rực rỡ.(intransitive, of a colour) To gain richness; become heightened or intensified in brilliancy.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “richen” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish