richen

/ˈri-chən/
Động từ
  1. (thông tục) Làm cho hoặc làm cho giàu có hơn.
    (transitive) To make or render rich or richer.
    Từ đồng nghĩa:enrichenrichenrichen
  2. (nội động) Trở nên giàu có hoặc giàu có hơn; trở nên vượt trội về chất lượng, điều kiện hoặc hiệu quả.
    (intransitive) To become rich or richer; become superior in quality, condition or effectiveness.
  3. (nội động từ, có màu sắc) Đạt được sự phong phú; trở nên cao hơn hoặc tăng cường trong sự rực rỡ.
    (intransitive, of a colour) To gain richness; become heightened or intensified in brilliancy.
🎬 Nghe “richen” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish