rickety
/ˈrɪkəti/tính từ
- (y học) mắc bệnh còi xương
- còi cọc (người)
- lung lay, khập khiễng, ọp ẹp
Tính từ
- Của một vật thể: không chắc chắn hoặc chắc chắn, do xây dựng hoặc bảo trì kém; không an toàn hoặc bảo mật.Of an object: not strong or sturdy, as because of poor construction or upkeep; not safe or secure.He hesitated about climbing such a small, rickety ladder.Anh lưỡng lự về việc leo lên một chiếc thang nhỏ, ọp ẹp như vậy.
- (của một người) Các khớp yếu ớt; lung lay.(of a person) Feeble in the joints; tottering.The rickety old man hardly managed to climb the stairs.Ông già ọp ẹp khó có thể leo lên cầu thang.
- (bệnh lý) Bị hoặc mắc bệnh còi xương; rachit.(pathology) Affected with or suffering from rickets; rachitic.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rickety” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish