rickety

/ˈrɪkəti/
tính từ
  • (y học) mắc bệnh còi xương
  • còi cọc (người)
  • lung lay, khập khiễng, ọp ẹp
Tính từ
  1. Của một vật thể: không chắc chắn hoặc chắc chắn, do xây dựng hoặc bảo trì kém; không an toàn hoặc bảo mật.
    Of an object: not strong or sturdy, as because of poor construction or upkeep; not safe or secure.
    He hesitated about climbing such a small, rickety ladder.
    Anh lưỡng lự về việc leo lên một chiếc thang nhỏ, ọp ẹp như vậy.
  2. (của một người) Các khớp yếu ớt; lung lay.
    (of a person) Feeble in the joints; tottering.
    The rickety old man hardly managed to climb the stairs.
    Ông già ọp ẹp khó có thể leo lên cầu thang.
  3. (bệnh lý) Bị hoặc mắc bệnh còi xương; rachit.
    (pathology) Affected with or suffering from rickets; rachitic.
🎬 Nghe “rickety” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish