rue
/ˈruː/danh từ
- Cây cửu lý hương.
- Sự ăn năn, sự hối hận.
động từ
- Hối hận, ăn năn, hối tiếc.
Danh từ
- (cổ xưa hoặc phương ngữ) Nỗi buồn; sám hối; hối tiếc.(archaic or dialectal) Sorrow; repentance; regret.
- (cổ xưa hoặc phương ngữ) Thương hại; lòng trắc ẩn.(archaic or dialectal) Pity; compassion.
- Bất kỳ loại cây bụi lâu năm nào thuộc chi Ruta, đặc biệt là loại thảo dược Ruta Graveolens (rue thông thường), trước đây được sử dụng trong y học.Any of various perennial shrubs of the genus Ruta, especially the herb Ruta graveolens (common rue), formerly used in medicines.
Động từ
- (ngoại động) Ăn năn hoặc hối tiếc (một số hành động hoặc sự kiện trong quá khứ); ước rằng một hành động hoặc sự kiện trong quá khứ đã không xảy ra.(transitive) To repent of or regret (some past action or event); to wish that a past action or event had not taken place.to rue the dayđể tiếc nuối ngày hôm đó
- (từ cũ, ngoại động) Khiến người ta ăn năn tội lỗi hoặc hối tiếc về một hành động nào đó trong quá khứ.(obsolete, transitive) To cause to repent of sin or regret some past action.
- (từ cũ, ngoại động) Gây ra cảm giác buồn phiền, thương hại.(obsolete, transitive) To cause to feel sorrow or pity.
- (cổ xưa hoặc lỗi thời, nội động, thường có bật hoặc tắt) Cảm thấy thương hại hoặc thương hại; thương xót (trên), thương xót (trên).(archaic or obsolete, intransitive, often with on or upon) To feel compassion or pity; to take pity (on), to have compassion (on).1842, Nicholas Ridley, The Life of Nicholas Ridley which stirred men's hearts to rue upon them1842, Nicholas Ridley, Cuộc đời của Nicholas Ridley đã khuấy động trái tim đàn ông và hối tiếc về họ
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rue” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish