sanctify

/ˈsæŋktəˌfaɪ/
động từ
  • Thánh hoá; đưa vào đạo thánh; làm hợp đạo thánh.
  • Biện hộ, biện bạch; làm cho có vẻ vô tội.
Động từ
  1. (thông tục) Làm thánh; để thánh hiến; để dành cho mục đích thiêng liêng hoặc nghi lễ.
    (transitive) To make holy; to consecrate; to set aside for sacred or ceremonial use.
    Từ đồng nghĩa:consecratehallowcleansepurify
  2. (thông tục) Thoát khỏi tội lỗi; để thanh lọc.
    (transitive) To free from sin; to purify.
    Từ đồng nghĩa:consecratehallowcleansepurify
  3. (ngoại động) Làm cho có thể chấp nhận được hoặc hữu ích theo luật hoặc thực hành tôn giáo.
    (transitive) To make acceptable or useful under religious law or practice.
    Từ đồng nghĩa:consecratehallowcleansepurify
  4. (thông tục) Xác nhận bằng sự trừng phạt tôn giáo.
    (transitive) To endorse with religious sanction.
    Từ đồng nghĩa:consecratehallowcleansepurify
🎬 Nghe “sanctify” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish