scaleless

/ˈskeɪl/
tính từ
  • Không vảy.
Tính từ
  1. Thiếu bất cứ thứ gì để mang lại cảm giác về quy mô; không có tài liệu tham khảo về kích thước.
    Lacking anything to give a sense of scale; not having a reference for size.
  2. Của bề mặt: không có cặn cặn.
    Of a surface: free from deposits of scale.
  3. (thực vật học, động vật học) Không có vảy.
    (botany, zoology) Not having scales.
    Từ đồng nghĩa:esquamulose
  4. Không sử dụng một bộ cân.
    Without using a set of scales.
    scaleless dieting
    ăn kiêng không cân
🎬 Nghe “scaleless” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish