scam

/ˈskæm/
danh từ
  • (nghĩa Mỹ) mưu đồ bất lương.
Danh từ
  1. Một thỏa thuận lừa đảo.
    A fraudulent deal.
    That marketing scheme looks like a scam to me.
    Kế hoạch tiếp thị đó trông giống như một trò lừa đảo đối với tôi.
  2. Một cái gì đó được quảng bá bằng cách lừa đảo.
    Something that is promoted using scams.
    That new diet burger is a scam.
    Bánh mì kẹp thịt ăn kiêng mới đó là một trò lừa đảo.
Động từ
  1. (nghĩa bóng) Lừa đảo, tham ô.
    (ambitransitive) To defraud or embezzle.
    They tried to scam her out of her savings.
    Họ cố lừa cô bằng số tiền tiết kiệm của cô.
    Từ đồng nghĩa:con
  2. (từ lóng) Tìm bạn tình để quan hệ tình dục bình thường; để đánh vào.
    (slang) To seek out a partner for casual sex; to hit on.
🎬 Nghe “scam” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish