scaly
/ˈskeɪli/tính từ
- có vảy; xếp như vảy cá
- có cáu, có cặn
- (từ lóng) ti tiện, đê tiện, đáng khinh
Tính từ
- Được bao phủ hoặc có nhiều vảy.Covered or abounding with scales.a scaly fish a scaly stemmột con cá có vảy một thân cây có vảyTừ đồng nghĩa:squamulose
- Bao gồm các vảy nằm chồng lên nhau.Composed of scales lying over each other.a scaly bulbmột bóng đèn có vảy
- Giống như vảy, laminae hoặc lớp.Resembling scales, laminae, or layers.
- (ngày, thô tục hoặc Nam Phi) thấp, hèn hạ.(dated, vulgar or South Africa) low, mean.a scaly fellowmột anh chàng có vảy
Danh từ
- (Nam Phi) Cá vàng có vảy (Labeobarbus natalensis).(South Africa) The scaly yellowfish (Labeobarbus natalensis).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “scaly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish