scaly

/ˈskeɪli/
tính từ
  • có vảy; xếp như vảy cá
  • có cáu, có cặn
  • (từ lóng) ti tiện, đê tiện, đáng khinh
Tính từ
  1. Được bao phủ hoặc có nhiều vảy.
    Covered or abounding with scales.
    a scaly fish a scaly stem
    một con cá có vảy một thân cây có vảy
    Từ đồng nghĩa:squamulose
  2. Bao gồm các vảy nằm chồng lên nhau.
    Composed of scales lying over each other.
    a scaly bulb
    một bóng đèn có vảy
  3. Giống như vảy, laminae hoặc lớp.
    Resembling scales, laminae, or layers.
  4. (ngày, thô tục hoặc Nam Phi) thấp, hèn hạ.
    (dated, vulgar or South Africa) low, mean.
    a scaly fellow
    một anh chàng có vảy
Danh từ
  1. (Nam Phi) Cá vàng có vảy (Labeobarbus natalensis).
    (South Africa) The scaly yellowfish (Labeobarbus natalensis).
🎬 Nghe “scaly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish