seaman
/ˈsiːmən/danh từ
- Thuỷ thủ.
- Người giỏi nghề đi biển.
Danh từ
- Từ đồng nghĩa với thủy thủ, đặc biệt là trên tàu biển.Synonym of sailor, particularly on a maritime vessel.
- (Anh, Hải quân) Người cấp bậc thấp nhất trong Hải quân, dưới mức thủy thủ có năng lực.(British, Navy) A person of the lowest rank in the Navy, below able seaman.
- (Hoa Kỳ, Hải quân) Tỉ lệ gia nhập Hải quân Hoa Kỳ và Cảnh sát biển Hoa Kỳ, xếp hạng dưới sĩ quan cấp ba hạng ba và cao hơn thủy thủ tập sự.(US, Navy) An enlisted rate in the United States Navy and United States Coast Guard, ranking below petty officer third class and above seaman apprentice.
- Một người cá; chàng trai của nàng tiên cá.A merman; the male of the mermaid., Book III not to mention what is confidently reported of mermaids, or sea-men, Quyển III chưa kể đến những gì được tường thuật một cách tự tin về nàng tiên cá hoặc thủy thủ
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “seaman” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish