shortly

/ˈʃoɚtli/
phó từ
  • không lâu nữa, chẳng mấy chốc
  • vắn tắt, tóm lại
  • cộc lốc
Trạng từ
  1. Trong một thời gian hoặc cách thức ngắn hoặc ngắn gọn; nhanh chóng.
    In a short or brief time or manner; quickly.
    1862, Mary Elizabeth Braddon, Lady Audley's Secret […] his two ill-conditioned, canine favorites, which sat shivering before the smoky little fire, barking shortly and sharply now and then, by way of hinting for some slight refreshment.
    1862, Mary Elizabeth Braddon, Bí mật của Quý bà Audley […] hai con chó yêu thích ốm yếu của ông, chúng ngồi run rẩy trước ngọn lửa nhỏ đầy khói, thỉnh thoảng sủa ngắn và gay gắt, nhằm ám chỉ một chút giải khát.
  2. Trong hoặc sau một thời gian ngắn; sớm.
    In or after a short time; soon.
    The past perfect progressive is used for actions and situations which had continued up to a past moment or shortly before it.
    Quá khứ hoàn thành tiếp diễn được sử dụng cho các hành động và tình huống đã tiếp tục cho đến một thời điểm trong quá khứ hoặc ngay trước đó.
  3. Trong vài từ.
    In few words.
    Ideas are generally expressed more shortly in verse than in prose
    Ý tưởng thường được thể hiện ngắn gọn hơn trong văn vần hơn là trong văn xuôi
    Từ đồng nghĩa:brieflyconcisely
  4. Một cách cáu kỉnh ("ngắn gọn").
    In an irritable ("short") manner.
    "Stop interrupting me, will ya?" she said shortly.
    “Đừng có làm phiền tôi nữa, được không?” cô ấy nói ngắn gọn.
    Từ đồng nghĩa:abruptlycurtly
🎬 Nghe “shortly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish