skeptic

/ˈskɛptɪk/
danh từ
  • Người hay hoài nghi, người theo chủ nghĩa hoài nghi.
Danh từ
  1. Ai đó nghi ngờ niềm tin, tuyên bố, kế hoạch, v.v. được người khác chấp nhận là đúng hoặc phù hợp, đặc biệt là người có thói quen làm như vậy.
    Someone who doubts beliefs, claims, plans, etc. that are accepted by others as true or appropriate, especially one who habitually does so.
    Even skeptics of the policy acknowledge that the Army conducted an exemplary insourcing program that successfully counteracted the Comptroller's budget ...
    Ngay cả những người hoài nghi về chính sách này cũng thừa nhận rằng Quân đội đã tiến hành một chương trình cung cấp nguồn lực mẫu mực để chống lại thành công ngân sách của Kiểm soát viên ...
  2. (đặc biệt) Một người hoài nghi về tôn giáo.
    (in particular) Someone who is skeptical towards religion.
Tính từ
  1. Hoài nghi.
    Skeptical.
🎬 Nghe “skeptic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish