southerly
/ˈsʌðɚli/- về phương nam
Tính từ
- Hướng về phía Nam; hướng về phía nam.Facing the south; directed towards the south.a southerly voyagemột chuyến đi về phía namTừ đồng nghĩa:southly
- Nằm hướng về phía nam hoặc phía nam.Located towards or in the south.Từ đồng nghĩa:southly
- Đến từ phía nam.Coming from the south.Warm, moist air was brought by southerly windsKhông khí nóng ẩm do gió Nam mang đếnTừ đồng nghĩa:southly
Trạng từ
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “southerly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish