southerly

/ˈsʌðɚli/
  • về phương nam
Danh từ
  1. Một cơn gió thổi từ phía nam.
    A wind blowing from the south.
    Từ đồng nghĩa:austersouther
Tính từ
  1. Hướng về phía Nam; hướng về phía nam.
    Facing the south; directed towards the south.
    a southerly voyage
    một chuyến đi về phía nam
    Từ đồng nghĩa:southly
  2. Nằm hướng về phía nam hoặc phía nam.
    Located towards or in the south.
    Từ đồng nghĩa:southly
  3. Đến từ phía nam.
    Coming from the south.
    Warm, moist air was brought by southerly winds
    Không khí nóng ẩm do gió Nam mang đến
    Từ đồng nghĩa:southly
Trạng từ
  1. Ở hướng hoặc vị trí về phía nam; (hướng về) phía nam.
    In a southward direction or position; (towards the) south.
    Từ đồng nghĩa:southly
  2. Từ phía nam.
    From the south.
    Từ đồng nghĩa:southly
🎬 Nghe “southerly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish