sports
/ˈspoɚts/danh từ
- Thể thao.
- Số nhiều của sport
động từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sport
- Chơi thể thao.
Danh từ
- số nhiều của thể thaoplural of sport
- Từ đồng nghĩa với thể thao (“lớp hoạt động thể chất; điền kinh”).Synonym of sport (“the class of physical activies; athletics”).Từ đồng nghĩa:sport
Động từ
- ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn giản chỉ về thể thaothird-person singular simple present indicative of sport
- Để tham gia thể thao; thường được sử dụng bởi một người ít quan tâm đến chủ đề này để chế nhạo các chi tiết của hoạt động được đề cập.To participate in sports; typically used by a person with little interest in the subject to derisively elide details of the activity in question.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sports” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish