sports

/ˈspoɚts/
danh từ
  • Thể thao.
  • Số nhiều của sport
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sport
  • Chơi thể thao.
Danh từ
  1. số nhiều của thể thao
    plural of sport
  2. Từ đồng nghĩa với thể thao (“lớp hoạt động thể chất; điền kinh”).
    Synonym of sport (“the class of physical activies; athletics”).
    Từ đồng nghĩa:sport
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn giản chỉ về thể thao
    third-person singular simple present indicative of sport
  2. Để tham gia thể thao; thường được sử dụng bởi một người ít quan tâm đến chủ đề này để chế nhạo các chi tiết của hoạt động được đề cập.
    To participate in sports; typically used by a person with little interest in the subject to derisively elide details of the activity in question.
🎬 Nghe “sports” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish