sportsman

/ˈspoɚtsmən/
danh từ
  • Người thích thể thao; nhà thể thao.
  • Người có tinh thần thượng võ, người thẳng thắn, người trung thực; người có dũng khí.
Danh từ
  1. (Anh) Người đàn ông tham gia thể thao; một vận động viên.
    (UK) A man who engages in sports; an athlete.
    In both cases the female sportsmen were Nordic skiers.
    Trong cả hai trường hợp, các vận động viên nữ đều là vận động viên trượt tuyết Bắc Âu.
  2. (ngày) Một người đàn ông tham gia vào các môn thể thao đồng quê, chẳng hạn như săn bắn hoặc câu cá.
    (dated) A man who engages in country sports, such as hunting or fishing.
  3. Người thể hiện tinh thần thể thao tốt hoặc thể hiện tinh thần thể thao theo quy định (tốt hoặc xấu).
    A man who exhibits good sportsmanship, or who exhibits sportsmanship as specified (good or bad).
🎬 Nghe “sportsman” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish