stratum

/ˈstreɪtəm/
danh từ
  • Địa tầng, vỉa.
  • Tầng lớp xã hội.
Danh từ
  1. Một trong nhiều lớp vật liệu nằm ngang song song được xếp chồng lên nhau.
    One of several parallel horizontal layers of material arranged one on top of another.
    Từ đồng nghĩa:tier
  2. (địa chất) Một lớp đá trầm tích có thành phần gần như giống nhau.
    (geology) A layer of sedimentary rock having approximately the same composition throughout.
    Từ đồng nghĩa:bedlayer
  3. Bất kỳ vùng nào của khí quyển, chẳng hạn như tầng bình lưu, xuất hiện dưới dạng các lớp.
    Any of the regions of the atmosphere, such as the stratosphere, that occur as layers.
  4. (Sinh vật học) Lớp mô.
    (biology) A layer of tissue.
🎬 Nghe “stratum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish