strut
/ˈstrʌt/danh từ
- Dáng đi khệnh khạng.
- Thanh chống.
- Tay đòn nối bánh xe với thân xe.
động từ
- Đi khệnh khạng.
- Lắp thanh chống.
Động từ
- (nội động từ) Công hoặc các loài chim khác: đứng hoặc đi lại một cách cứng nhắc, đuôi dựng đứng và xòe ra.(intransitive) Of a peacock or other fowl: to stand or walk stiffly, with the tail erect and spread out.
- (nội động từ, nói rộng ra, cũng theo nghĩa bóng) Đi một cách ngạo mạn hoặc kiêu hãnh với cái đầu ngẩng cao.(intransitive, by extension, also figuratively) To walk haughtily or proudly with one's head held high.He strutted about the yard, thinking himself master of all he surveyed.Anh ta khệnh khạng đi quanh sân, nghĩ mình là chủ nhân của tất cả những gì anh ta khảo sát.
- (ngoại động từ, mở rộng) Đi ngang qua hoặc đi lên (sân khấu hoặc nơi khác) một cách ngạo mạn hoặc kiêu hãnh.(transitive, by extension) To walk across or on (a stage or other place) haughtily or proudly.
- (nội động từ, lạc hậu) Thường theo sau bởi out: lồi ra, lồi ra do đầy đặn hoặc sưng tấy; phồng lên, phồng lên.(intransitive, obsolete) Often followed by out: to protuberate or stick out due to being full or swollen; to bulge, to swell.
Danh từ
- (cũng theo nghĩa bóng) Bước đi hoặc bước đi cứng nhắc và ngẩng cao đầu, thường là do kiêu ngạo hoặc kiêu ngạo; ảnh hưởng đến uy nghiêm khi đi lại.(also figuratively) A step or walk done stiffly and with the head held high, often due to haughtiness or pride; affected dignity in walking.
- (lịch sử) Dụng cụ để điều chỉnh nếp gấp của vạt áo.(historical) An instrument for adjusting the pleats of a ruff.
- (chủ yếu là xây dựng) Một thanh dầm hoặc thanh đỡ.(chiefly construction) A beam or rod providing support.Từ đồng nghĩa:rib
- Hành động khệnh khạng (“giằng hoặc đỡ (vật gì đó) bằng một thanh chống hoặc các thanh chống (giác quan 1); gắn chéo; uốn cong một góc nhọn”); cụ thể là độ lệch (của nan bánh xe) so với vị trí bình thường.An act of strutting (“bracing or supporting (something) by a strut or struts (sense 1); attaching diagonally; bending at a sharp angle”); specifically, deviation (of the spoke of a wheel) from the normal position.
Tính từ
- (lỗi thời) Sưng tấy do no; phồng lên, lồi lên, sưng tấy.(obsolete) Swelling out due to being full; bulging, protuberant, swollen.
- (Scotland, lỗi thời) Say rượu, say sưa; hôi.(Scotland, obsolete) Drunk, intoxicated; fou.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “strut” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish