suppose

/səˈpoʊz/
động từ
  • Giả sử, giả thiết, giả định.
  • Đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả... ).
  • Cho rằng, tin, nghĩ rằng.
  • Đề nghị.
Động từ
  1. (Nội động từ) Được coi là đương nhiên; để kết luận, với ít dữ liệu hỗ trợ tuyệt đối; để tin tưởng.
    (transitive, intransitive) To take for granted; to conclude, with less than absolute supporting data; to believe.
    I suppose we all agree that this is the best solution.
    Từ đồng nghĩa:assume
  2. (Động) Đưa ra giả thuyết hoặc đưa ra giả thuyết.
    (transitive) To theorize or hypothesize.
    Suppose that A implies B and B implies C. Then A implies C.
    Từ đồng nghĩa:assume
  3. (thông tục) Tưởng tượng; tin tưởng; nhận được như sự thật.
    (transitive) To imagine; to believe; to receive as true.
  4. (chuyển tiếp, lỗi thời) Được coi là, tính đến hoặc coi trọng như.
    (transitive, obsolete) To reckon to be, to account or esteem as.
🎬 Nghe “suppose” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish