talon

/ˈtælən/
danh từ
  • Móng, vuốt (chim mồi).
  • Gốc (biên lai, séc... ).
  • Bài chia còn dư.
Danh từ
  1. Móng vuốt sắc nhọn của chim săn mồi hoặc động vật săn mồi khác.
    A sharp, hooked claw of a bird of prey or other predatory animal.
    Từ đồng nghĩa:fang
  2. (động vật học) Một trong những điểm nổi bật nhỏ ở phần sau của mặt răng voi.
    (zoology) One of certain small prominences on the hind part of the face of an elephant's tooth.
    Từ đồng nghĩa:fang
  3. (kiến trúc) Một loại khuôn đúc, lõm ở dưới và lồi ở trên; một ogee. (Khi phần lõm ở trên cùng thì gọi là móng ngược.)
    (architecture) A kind of moulding, concave at the bottom and convex at the top; an ogee. (When the concave part is at the top, it is called an inverted talon.)
    Từ đồng nghĩa:fang
  4. Vai chốt của ổ khóa mà trên đó chìa khóa có tác dụng bắn chốt.
    The shoulder of the bolt of a lock on which the key acts to shoot the bolt.
    Từ đồng nghĩa:fang
🎬 Nghe “talon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish