three

/ˈθriː/
tính từ
  • Ba.
danh từ
  • Số ba.
  • Con ba (súc sắc) quân ba (quân bài).
Số từ
  1. Một giá trị số sau hai và trước bốn. Được biểu thị bằng chữ số Ả Rập là 3; nhiều dấu chấm này (····).
    A numerical value after two and before four. Represented in Arabic digits as 3; this many dots (•••).
    Từ đồng nghĩa:leashtether
  2. Mô tả một tập hợp hoặc nhóm có ba phần tử.
    Describing a set or group with three elements.
    Từ đồng nghĩa:leashtether
Danh từ
  1. Chữ số/hình 3.
    The digit/figure 3.
  2. Bất cứ thứ gì đo ba đơn vị, như chiều dài.
    Anything measuring three units, as length.
    Put all the threes in a separate container.
    Đặt tất cả ba thứ vào một hộp đựng riêng.
  3. Một người ba tuổi.
    A person who is three years old.
    All the threes will go in Mrs. Smith's class, while I'll take the fours and fives.
    Cả ba sẽ vào lớp của cô Smith, trong khi tôi sẽ học bốn và năm.
  4. Thẻ chơi có ba pip.
    The playing card featuring three pips.
🎬 Nghe “three” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish