throttle
/ˈθrɑːtl̟/danh từ
- Hầu, họng.
- Van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle-valve).
động từ
- Bóp cổ, bóp hầu.
- Bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp.
- Tiết lưu.
Danh từ
- Một van điều chỉnh việc cung cấp hỗn hợp nhiên liệu-không khí cho động cơ đốt trong và do đó kiểm soát tốc độ của nó; một van tương tự điều khiển việc cung cấp không khí cho động cơ.A valve that regulates the supply of fuel-air mixture to an internal combustion engine and thus controls its speed; a similar valve that controls the air supply to an engine.
- Cần gạt hoặc bàn đạp điều khiển van này.The lever or pedal that controls this valve.
- (Giải phẫu, cổ) Khí quản.(anatomy, archaic) The windpipe or trachea.
Động từ
- (thông tục) Kiểm soát hoặc điều chỉnh tốc độ của (động cơ).(transitive) To control or adjust the speed of (an engine).
- (chuyển tiếp) Giảm tốc độ của (động cơ, con người, tổ chức, kết nối mạng, v.v.).(transitive) To cut back on the speed of (an engine, person, organization, network connection, etc.).
- (thông tục) Siết cổ, bóp cổ ai đó.(transitive) To strangle or choke someone.
- (nội động từ) Bịt họng đến mức có nguy cơ bị ngạt thở; nghẹt thở; đến nghẹt thở.(intransitive) To have the throat obstructed so as to be in danger of suffocation; to choke; to suffocate.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “throttle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish