tutelage

/ˈtuːtəlɪʤ/
danh từ
  • Sự giám hộ.
  • Thời gian (chịu sự) giám hộ (trẻ vị thành niên).
  • Sự dạy dỗ.
Danh từ
  1. Hành động canh giữ, bảo vệ hoặc hướng dẫn.
    The act of guarding, protecting, or guiding.
    the king's right of seigniory and tutelage
    quyền lãnh đạo và giám hộ của nhà vua
    Từ đồng nghĩa:guardianshipprotection
  2. Tình trạng có người giám hộ hoặc gia sư; sự chăm sóc hoặc bảo vệ được hưởng; là một phường hoặc một người dạy kèm.
    The state of being under a guardian or a tutor; the care or protection enjoyed; being a ward or a tutee.
  3. Hướng dẫn; giảng dạy; hướng dẫn; đang là gia sư.
    Instruction; teaching; guidance; being a tutor.
    Từ đồng nghĩa:tutoragetutorship
🎬 Nghe “tutelage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish