tutelage
/ˈtuːtəlɪʤ/danh từ
- Sự giám hộ.
- Thời gian (chịu sự) giám hộ (trẻ vị thành niên).
- Sự dạy dỗ.
Danh từ
- Hành động canh giữ, bảo vệ hoặc hướng dẫn.The act of guarding, protecting, or guiding.the king's right of seigniory and tutelagequyền lãnh đạo và giám hộ của nhà vua
- Tình trạng có người giám hộ hoặc gia sư; sự chăm sóc hoặc bảo vệ được hưởng; là một phường hoặc một người dạy kèm.The state of being under a guardian or a tutor; the care or protection enjoyed; being a ward or a tutee.
- Hướng dẫn; giảng dạy; hướng dẫn; đang là gia sư.Instruction; teaching; guidance; being a tutor.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tutelage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish