unfastened

/ˌʌnˈfæsn̩/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của unfasten
tính từ
  • Được tháo, được nới.
  • Không đóng, mở (cửa).
Tính từ
  1. Không được buộc chặt.
    Not fastened.
    Từ đồng nghĩa:freeloose
Động từ
  1. phân từ quá khứ của cởi trói
    past participle of unfasten
🎬 Nghe “unfastened” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish