vamp
/ˈvæmp/danh từ
- Mũi giày.
- Miếng vá (để làm cho có vẻ mới).
- Phần đệm ứng tác.
- Người đàn bà mồi chài đàn ông.
động từ
- làm lại mũi (giày), thay mũi mới (vào giày).
- Đệm nhạc ứng tác cho (ai).
- Đệm nhạc ứng tác.
- Mồi chài, quyến rũ (đàn ông).
Danh từ
- Phần trên cùng của bốt hoặc giày, phía trên đế và viền và phía trước đường nối mắt cá chân, che mu bàn chân và các ngón chân; phần trước của mũ giày; phần tương tự của một chiếc tất.The top part of a boot or shoe, above the sole and welt and in front of the ankle seam, that covers the instep and toes; the front part of an upper; the analogous part of a stocking.
- Một cái gì đó được thêm vào để mang lại cho một thứ cũ một diện mạo mới.Something added to give an old thing a new appearance.Từ đồng nghĩa:patch
- Một cái gì đó được vá lại, ghép lại với nhau, ngẫu hứng hoặc tân trang lại.Something patched up, pieced together, improvised, or refurbished.
- (âm nhạc) Phần đệm lặp đi lặp lại và thường ngẫu hứng, thường bao gồm một hoặc hai ô nhịp, thường là một hợp âm đơn hoặc tiến trình hợp âm đơn giản, được lặp lại khi cần thiết, chẳng hạn như để điều chỉnh cuộc đối thoại hoặc để đoán trước sự xuất hiện của một nghệ sĩ độc tấu.(music) A repeated and often improvised accompaniment, usually consisting of one or two measures, often a single chord or simple chord progression, repeated as necessary, for example, to accommodate dialogue or to anticipate the entrance of a soloist.
Động từ
- (Động) Vá, sửa chữa, tân trang lại.(transitive) To patch, repair, or refurbish.
- (ngoại động) Thường là vamp up: chế tạo hoặc kết hợp (thứ gì đó) từ vật liệu hiện có hoặc bằng cách thêm vật liệu mới vào thứ hiện có.(transitive) Often as vamp up: to fabricate or put together (something) from existing material, or by adding new material to something existing.
- (Động) Cùng nhau tập luyện, ứng biến, ứng biến.(transitive) To cobble together, to extemporize, to improvise.
- (thông tục, đóng giày) Gắn ma cà rồng (vào giày dép).(transitive, shoemaking) To attach a vamp (to footwear).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “vamp” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish