verdict
/ˈvɚdɪkt/danh từ
- Lời tuyên án, lời phán quyết.
- Sự quyết định, sự nhận định; dư luận.
Danh từ
- (luật) Quyết định về một vấn đề thực tế trong vụ án dân sự hoặc hình sự hoặc cuộc điều tra.(law) A decision on an issue of fact in a civil or criminal case or an inquest.The jury returned a “not guilty” verdict.Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết "không có tội".
- Một ý kiến hoặc phán xét.An opinion or judgement.a “not out” verdict from the umpirephán quyết “không ra ngoài” từ trọng tài
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “verdict” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish