award
/əˈwoɚd/danh từ
- Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho).
- Sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo...
- Sự trừng phạt, hình phạt (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định bắt phải chịu).
động từ
- Tặng, tặng thưởng, trao tặng.
- Quyết định ban cho, quyết định cấp cho (quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... ).
Danh từ
- (luật) Bản án, bản án, quyết định cuối cùng. Cụ thể: Quyết định của trọng tài trong vụ án được đệ trình.(law) A judgment, sentence, or final decision. Specifically: The decision of arbitrators in a case submitted.
- (luật) Giấy tờ có quyết định của trọng tài; cái được bảo vệ.(law) The paper containing the decision of arbitrators; that which is warded.
- (học viện) Nguồn tài trợ đã được cấp để thực hiện một dự án nghiên cứu.(academia) Funding that has been granted for the conduct of a research project.
- Cúp hoặc huy chương; một cái gì đó biểu thị một thành tựu, đặc biệt là trong một cuộc thi. Một giải thưởng hoặc danh dự dựa trên thành tích.A trophy or medal; something that denotes an accomplishment, especially in a competition. A prize or honor based on merit.
Động từ
- (nội động) Xác định; để thực hiện hoặc trao giải thưởng.(intransitive) To determine; to make or grant an award.Từ đồng nghĩa:crown
- (thông tục) Trao (giải thưởng).(transitive) To give (an award).Four or five of these medals are awarded every year.Bốn hoặc năm huy chương này được trao hàng năm.Từ đồng nghĩa:bestow
- (thông tục) Trao giải thưởng cho (người).(transitive) To give (a person) an award.He was awarded with the Nobel Prize for Literature.Ông đã được trao giải thưởng Nobel về văn học.Từ đồng nghĩa:laurel
- (chuyển tiếp, pháp luật) Đưa ra bằng bản án hoặc quyết định tư pháp; phân công, phân chia sau khi xem xét kỹ tính chất vụ việc.(transitive, law) To give by sentence or judicial determination; to assign or apportion, after careful regard to the nature of the case.The arbitrators awarded damages to the complainant.Trọng tài đã quyết định bồi thường thiệt hại cho người khiếu nại.Từ đồng nghĩa:adjudge
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “award” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish